—(으)려던 참이다
Diễn đạt đúng lúc đang chuẩn bị hoặc định làm gì đó thì có điều gì đó xảy ra. Nghĩa: 'Đúng lúc (tôi) đang định...'
—(으)려던 참이다
Diễn đạt đúng lúc đang chuẩn bị hoặc định làm gì đó thì có điều gì đó xảy ra. Nghĩa: 'Đúng lúc (tôi) đang định...'
Sử dụng chung
Thường dùng khi có sự trùng hợp thú vị hoặc đúng thời điểm. —(으)려던 참에 cũng dùng được.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
저도 마침 저축을 _______ (시작하다) 참이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
마트에 _______참에 전화가 왔어요. ① 가려던 ② 가려는 ③ 갔던 ④ 가는
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đúng lúc tôi đang định tiết kiệm thì có khoản chi phát sinh.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —(으)려던 참이다 để mô tả tình huống bạn đang định làm gì đó.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
사려던 참이에서 할인을 받았어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 지금 뭐 하려고 해요? B: 마침 예산을 _______.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
충동구매를 줄이_______ (생각하다) 참에 세일이 끝났어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 이사하려던 참에 집값이 올랐어요. ② 이사하려는 참에 집값이 올랐어요. ③ 이사했던 참에 집값이 올랐어요. ④ 이사할 참에 집값이 올랐어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đúng lúc tôi đang định mua sắm thì nhớ ra phải tiết kiệm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 2–3 câu về tình huống dùng —(으)려던 참에.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN