KoreanBeeHub
Bài 37 - 물건 사기 / 가전제품 - Mẫu 1

—고 말다

Diễn đạt kết cục cuối cùng xảy ra nằm ngoài ý muốn, thường mang sắc thái tiếc nuối hoặc không mong đợi. Nghĩa: 'Cuối cùng thì cũng...', 'Rốt cuộc đã...'

Cấu trúc

—고 말다

Định nghĩa

Diễn đạt kết cục cuối cùng xảy ra nằm ngoài ý muốn, thường mang sắc thái tiếc nuối hoặc không mong đợi. Nghĩa: 'Cuối cùng thì cũng...', 'Rốt cuộc đã...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Thường dùng với kết quả tiêu cực. Chia: 동사 + 고 말다. Quá khứ: 고 말았다. Tương lai quyết tâm: 고 말겠다 (nhấn mạnh ý chí mạnh mẽ).

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

새 냉장고가 결국 _______ (망가지다).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

비싸게 산 핸드폰을 _______. ① 떨어뜨리고 말았어요 ② 떨어뜨리게 됐어요 ③ 떨어뜨릴 뻔했어요 ④ 떨어뜨리려고 했어요

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Cuối cùng tôi đã mua cái máy giặt đó.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —고 말다 để kể về một sản phẩm bị hỏng.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

환불을 받고 말아서 기분이 좋아요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 에어컨은 어때요? B: 처음엔 괜찮았는데 결국 _______.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

충동구매를 하지 말자고 했는데 결국 _______ (사다).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 오래 쓰니까 고장 나고 말았어요. ② 오래 써서 고장 나고 말 거예요. ③ 고장 나고 말아서 수리했어요. ④ 고장 나고 말지 않았어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Tôi nhất định sẽ mua được cái tủ lạnh đó.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu kể câu chuyện mua đồ gia dụng dùng —고 말다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN