KoreanBeeHub
Bài 37 - 물건 사기 / 가전제품 - Mẫu 2

—(으)ㄴ/는 셈이다

Diễn đạt tính toán, quy ra hoặc xem như là tương đương với điều gì đó. Nghĩa: 'Xem như là...', 'Tính ra là...', 'Coi như là...'

Cấu trúc

—(으)ㄴ/는 셈이다

Định nghĩa

Diễn đạt tính toán, quy ra hoặc xem như là tương đương với điều gì đó. Nghĩa: 'Xem như là...', 'Tính ra là...', 'Coi như là...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Hiện tại: 는 셈이다; quá khứ: (으)ㄴ 셈이다; tương lai: (으)ㄹ 셈이다. Thường dùng khi tính toán hoặc so sánh ngầm định.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

할인을 받으니까 반값에 _______ (사다).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

10년을 썼으니 충분히 사용한 _______. ① 셈이에요 ② 것 같아요 ③ 모양이에요 ④ 편이에요

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Mua kèm quà tặng thì tính ra là rẻ hơn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —셈이다 để nhận xét về một giao dịch mua hàng.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

비싸게 사기인 셈이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 이 가전제품 비싸지 않아요? B: 오래 쓸 수 있으니까 _______.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

두 개 사면 하나는 공짜인 _______ .

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 환불을 받았으니 공짜로 쓴 셈이에요. ② 환불을 받으니 공짜로 쓰는 셈이에요. ③ 환불을 받아는 셈이에요. ④ 환불을 받아서 셈이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Giảm 50% thì tính ra là mua được với giá gốc bằng nửa.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu về trải nghiệm mua hàng dùng —셈이다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN