—(으)ㄴ/는 셈이다
Diễn đạt tính toán, quy ra hoặc xem như là tương đương với điều gì đó. Nghĩa: 'Xem như là...', 'Tính ra là...', 'Coi như là...'
—(으)ㄴ/는 셈이다
Diễn đạt tính toán, quy ra hoặc xem như là tương đương với điều gì đó. Nghĩa: 'Xem như là...', 'Tính ra là...', 'Coi như là...'
Sử dụng chung
Hiện tại: 는 셈이다; quá khứ: (으)ㄴ 셈이다; tương lai: (으)ㄹ 셈이다. Thường dùng khi tính toán hoặc so sánh ngầm định.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
할인을 받으니까 반값에 _______ (사다).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
10년을 썼으니 충분히 사용한 _______. ① 셈이에요 ② 것 같아요 ③ 모양이에요 ④ 편이에요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Mua kèm quà tặng thì tính ra là rẻ hơn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —셈이다 để nhận xét về một giao dịch mua hàng.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
비싸게 사기인 셈이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 이 가전제품 비싸지 않아요? B: 오래 쓸 수 있으니까 _______.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
두 개 사면 하나는 공짜인 _______ .
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 환불을 받았으니 공짜로 쓴 셈이에요. ② 환불을 받으니 공짜로 쓰는 셈이에요. ③ 환불을 받아는 셈이에요. ④ 환불을 받아서 셈이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Giảm 50% thì tính ra là mua được với giá gốc bằng nửa.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu về trải nghiệm mua hàng dùng —셈이다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN