KoreanBeeHub
Bài 43 - 여가 생활 - Mẫu 1

—(으)ㄴ/는 한편

Diễn đạt hai tình trạng hoặc hành động tương phản hoặc cùng tồn tại song song. Nghĩa: 'Một mặt thì... mặt khác thì...', 'Trong khi... thì...'

Cấu trúc

—(으)ㄴ/는 한편

Định nghĩa

Diễn đạt hai tình trạng hoặc hành động tương phản hoặc cùng tồn tại song song. Nghĩa: 'Một mặt thì... mặt khác thì...', 'Trong khi... thì...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Cũng có dạng: 한편으로는 (về một mặt). Thường dùng trong văn viết hoặc phân tích xã hội. Hai vế có thể cùng chủ ngữ hoặc khác chủ ngữ.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

캠핑이 자연을 즐기는 _______ 불편한 점도 있어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

SNS는 소통을 쉽게 하는 _______ 프라이버시 문제도 있어요. ① 한편 ② 동시에 ③ 반면에 ④ 모두 가능

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Đi du lịch vừa thú vị nhưng mặt khác cũng mệt mỏi.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —(으)ㄴ/는 한편 để nói về ưu và nhược điểm của một hoạt động giải trí.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

쉬는 한편으로 운동도 하고 싶어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 동호회 활동이 어때요? B: 재미있는 _______ 시간이 많이 필요해요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

자기계발을 하는 _______ 충분한 휴식도 필요해요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 피곤한 한편 보람도 느껴요. ② 피곤하는 한편 보람도 느껴요. ③ 피곤했한편 보람도 느껴요. ④ 피곤기 한편 보람도 느껴요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Một mặt SNS giúp kết nối mọi người, mặt khác cũng gây nghiện điện thoại.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu phân tích hai mặt của một hoạt động giải trí dùng —(으)ㄴ/는 한편.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN