—(으)ㄴ/는 한편
Diễn đạt hai tình trạng hoặc hành động tương phản hoặc cùng tồn tại song song. Nghĩa: 'Một mặt thì... mặt khác thì...', 'Trong khi... thì...'
—(으)ㄴ/는 한편
Diễn đạt hai tình trạng hoặc hành động tương phản hoặc cùng tồn tại song song. Nghĩa: 'Một mặt thì... mặt khác thì...', 'Trong khi... thì...'
Sử dụng chung
Cũng có dạng: 한편으로는 (về một mặt). Thường dùng trong văn viết hoặc phân tích xã hội. Hai vế có thể cùng chủ ngữ hoặc khác chủ ngữ.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
캠핑이 자연을 즐기는 _______ 불편한 점도 있어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
SNS는 소통을 쉽게 하는 _______ 프라이버시 문제도 있어요. ① 한편 ② 동시에 ③ 반면에 ④ 모두 가능
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đi du lịch vừa thú vị nhưng mặt khác cũng mệt mỏi.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —(으)ㄴ/는 한편 để nói về ưu và nhược điểm của một hoạt động giải trí.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
쉬는 한편으로 운동도 하고 싶어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 동호회 활동이 어때요? B: 재미있는 _______ 시간이 많이 필요해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
자기계발을 하는 _______ 충분한 휴식도 필요해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 피곤한 한편 보람도 느껴요. ② 피곤하는 한편 보람도 느껴요. ③ 피곤했한편 보람도 느껴요. ④ 피곤기 한편 보람도 느껴요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Một mặt SNS giúp kết nối mọi người, mặt khác cũng gây nghiện điện thoại.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu phân tích hai mặt của một hoạt động giải trí dùng —(으)ㄴ/는 한편.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN