—(으)ㄴ/는 한편 · —(으)ㄹ 겸
Diễn đạt hai tình trạng hoặc hành động tương phản hoặc cùng tồn tại song song. Nghĩa: 'Một mặt thì... mặt khác thì...', 'Trong khi... thì...'
→
Diễn đạt hai mục đích kết hợp cùng một lúc. Nghĩa: 'Vừa để... vừa để...', 'Kiêm...'