—(으)ㄹ 겸
Diễn đạt hai mục đích kết hợp cùng một lúc. Nghĩa: 'Vừa để... vừa để...', 'Kiêm...'
—(으)ㄹ 겸
Diễn đạt hai mục đích kết hợp cùng một lúc. Nghĩa: 'Vừa để... vừa để...', 'Kiêm...'
Sử dụng chung
Thường đi kèm: —(으)ㄹ 겸 —(으)ㄹ 겸. Hai mục đích được liệt kê nối tiếp. Cũng dùng: 명사 + 겸.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
구경도 할 _______ 맛집도 갈 겸 시내에 나갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
자기계발도 할 _______ 취미도 즐길 겸 클래스에 등록했어요. ① 겸 ② 뿐만 ③ 겸해서 ④ 목적으로
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Vừa để giải trí vừa để học thêm, tôi đăng ký xem triển lãm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —(으)ㄹ 겸 để giải thích hai lý do bạn đi cắm trại.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
쉬겸 운동겸 집에서 요가를 해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 왜 동호회에 들어갔어요? B: 친구도 사귈 _______ 취미도 즐길 겸 들어갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
여유도 _______ (즐기다) 맛집도 탐방할 겸 주말 여행을 계획했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 공부할 겸 쉴 겸 도서관에 갔어요. ② 공부하겸 쉬겸 도서관에 갔어요. ③ 공부를 겸 쉬기를 겸 도서관에 갔어요. ④ 공부겸 쉬겸 도서관에 갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Vừa để xem hòa nhạc vừa để gặp bạn bè, tôi mua vé.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu lên kế hoạch cuối tuần dùng —(으)ㄹ 겸.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN