KoreanBeeHub
Bài 43 - 여가 생활 - Mẫu 2

—(으)ㄹ 겸

Diễn đạt hai mục đích kết hợp cùng một lúc. Nghĩa: 'Vừa để... vừa để...', 'Kiêm...'

Cấu trúc

—(으)ㄹ 겸

Định nghĩa

Diễn đạt hai mục đích kết hợp cùng một lúc. Nghĩa: 'Vừa để... vừa để...', 'Kiêm...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Thường đi kèm: —(으)ㄹ 겸 —(으)ㄹ 겸. Hai mục đích được liệt kê nối tiếp. Cũng dùng: 명사 + 겸.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

구경도 할 _______ 맛집도 갈 겸 시내에 나갔어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

자기계발도 할 _______ 취미도 즐길 겸 클래스에 등록했어요. ① 겸 ② 뿐만 ③ 겸해서 ④ 목적으로

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Vừa để giải trí vừa để học thêm, tôi đăng ký xem triển lãm.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —(으)ㄹ 겸 để giải thích hai lý do bạn đi cắm trại.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

쉬겸 운동겸 집에서 요가를 해요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 왜 동호회에 들어갔어요? B: 친구도 사귈 _______ 취미도 즐길 겸 들어갔어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

여유도 _______ (즐기다) 맛집도 탐방할 겸 주말 여행을 계획했어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 공부할 겸 쉴 겸 도서관에 갔어요. ② 공부하겸 쉬겸 도서관에 갔어요. ③ 공부를 겸 쉬기를 겸 도서관에 갔어요. ④ 공부겸 쉬겸 도서관에 갔어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Vừa để xem hòa nhạc vừa để gặp bạn bè, tôi mua vé.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu lên kế hoạch cuối tuần dùng —(으)ㄹ 겸.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN