—았/었었—
Quá khứ hoàn thành, diễn đạt hành động đã xảy ra và kết thúc hẳn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.
—았/었었—
Quá khứ hoàn thành, diễn đạt hành động đã xảy ra và kết thúc hẳn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.
Sử dụng chung
Khác với —았/었다 (quá khứ đơn, kết quả có thể vẫn còn). —았었다 nhấn mạnh sự đứt đoạn hoàn toàn. Thường thêm 'bây giờ thì không vậy nữa'.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
학생 때 이 카페를 자주 _______ (오다).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
어릴 때 이 동네에 _______. 지금은 다른 곳에 살아요. ① 살았어요 ② 살았었어요 ③ 살고 있었어요 ④ 살았다가요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tôi từng học chơi đàn piano hồi nhỏ.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —았었다 để kể về một thứ bạn từng thích nhưng bây giờ không còn thích nữa.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Giải thích sự khác nhau giữa: A: 한국에 살았어요. B: 한국에 살았었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 이 식당 아세요? B: 네, 예전에 자주 _______ 곳이에요. 지금은 잘 안 와요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
학창 시절에 그 친구와 매일 _______ (만나다). 지금은 연락이 끊겼어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào nhấn mạnh KHÔNG CÒN LÀM NỮA? ① 저는 매일 일기를 썼어요. ② 저는 매일 일기를 썼었어요. ③ 저는 매일 일기를 씁니다. ④ 저는 매일 일기를 쓰려고 해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tôi từng là bạn thân với anh ấy nhưng bây giờ đã xa nhau.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu hồi tưởng kỷ niệm thời học sinh dùng —았었다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN