—더라고요
Dùng để kể lại điều mà người nói đã trực tiếp chứng kiến, cảm nhận hoặc nhận ra. Nghĩa: 'Thấy rằng...', 'Nghiệm ra rằng...', 'Hóa ra là...'
—더라고요
Dùng để kể lại điều mà người nói đã trực tiếp chứng kiến, cảm nhận hoặc nhận ra. Nghĩa: 'Thấy rằng...', 'Nghiệm ra rằng...', 'Hóa ra là...'
Sử dụng chung
Người nói kể lại kinh nghiệm cá nhân, không phải nghe từ người khác. Không dùng cho sự kiện đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. Dạng hội thoại thân mật: —더라.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
옛날 사진을 보니까 시간이 정말 빨리 _______ (가다).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
그 식당에 가 봤더니 음식이 정말 _______. ① 맛있더라고요 ② 맛있었어요 ③ 맛있겠더라고요 ④ 맛있었더라고요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tôi gặp lại bạn cũ và thấy anh ấy trưởng thành nhiều lắm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —더라고요 để kể về một điều bạn phát hiện khi nhìn lại ký ức.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Khác nhau giữa: A: 그 영화 재미있어요. B: 그 영화 재미있더라고요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 고향 음식 먹어봤어요? B: 네, 오랜만에 먹었더니 정말 _______.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
어릴 때 좋아하던 노래를 다시 들었더니 기억이 생생하게 _______ (떠오르다).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 지금 비가 오더라고요. ② 어제 가보니까 문이 닫혀 있더라고요. ③ 내일 날씨가 좋더라고요. ④ 제가 지금 행복하더라고요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Khi nhìn lại ảnh cũ thì thấy bạn bè hồi đó cười nhiều lắm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu kể lại kỷ niệm đáng nhớ dùng —더라고요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN