KoreanBeeHub
Bài 42 - 기억과 추억 - Mẫu 2

—더라고요

Dùng để kể lại điều mà người nói đã trực tiếp chứng kiến, cảm nhận hoặc nhận ra. Nghĩa: 'Thấy rằng...', 'Nghiệm ra rằng...', 'Hóa ra là...'

Cấu trúc

—더라고요

Định nghĩa

Dùng để kể lại điều mà người nói đã trực tiếp chứng kiến, cảm nhận hoặc nhận ra. Nghĩa: 'Thấy rằng...', 'Nghiệm ra rằng...', 'Hóa ra là...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Người nói kể lại kinh nghiệm cá nhân, không phải nghe từ người khác. Không dùng cho sự kiện đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. Dạng hội thoại thân mật: —더라.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

옛날 사진을 보니까 시간이 정말 빨리 _______ (가다).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

그 식당에 가 봤더니 음식이 정말 _______. ① 맛있더라고요 ② 맛있었어요 ③ 맛있겠더라고요 ④ 맛있었더라고요

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Tôi gặp lại bạn cũ và thấy anh ấy trưởng thành nhiều lắm.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —더라고요 để kể về một điều bạn phát hiện khi nhìn lại ký ức.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Khác nhau giữa: A: 그 영화 재미있어요. B: 그 영화 재미있더라고요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 고향 음식 먹어봤어요? B: 네, 오랜만에 먹었더니 정말 _______.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

어릴 때 좋아하던 노래를 다시 들었더니 기억이 생생하게 _______ (떠오르다).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 지금 비가 오더라고요. ② 어제 가보니까 문이 닫혀 있더라고요. ③ 내일 날씨가 좋더라고요. ④ 제가 지금 행복하더라고요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Khi nhìn lại ảnh cũ thì thấy bạn bè hồi đó cười nhiều lắm.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu kể lại kỷ niệm đáng nhớ dùng —더라고요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN