KoreanBeeHub
Bài 4 (Lesson 49) - 가족 và Xã hội - Mẫu 1

—(으)로 인해(서) (Chính vì nguyên nhân bối cảnh... dẫn đến kết quả)

Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả, thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng. Nghĩa: 'chính vì nguyên nhân... dẫn đến kết quả'.

Cấu trúc

—(으)로 인해(서) (Chính vì nguyên nhân bối cảnh... dẫn đến kết quả)

Định nghĩa

Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả, thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng. Nghĩa: 'chính vì nguyên nhân... dẫn đến kết quả'.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Danh từ + (으)로 인해(서). Mang sắc thái trang trọng hơn '때문에'. Kết quả thường tiêu cực.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Điền: 지진___ 인해 많은 피해가 발생했어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dịch: Do ô nhiễm không khí, nhiều người bị bệnh.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Câu nào phù hợp văn phong? (A) 비로 인해 경기가 취소됐어요 (B) 비 때문에 경기가 취소됐어요

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Đặt câu: 화재 / 건물이 무너지다

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Sửa lỗi: 더위로 인하여 건강이 나빠졌어요. (đây có phải lỗi không?)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Điền: 스트레스___ 인해 잠을 못 잤어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Dịch: Do thiên tai, nhiều người mất nhà.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Chọn từ đúng: 실수___ 인해 프로젝트가 실패했어요. (A) 으로 (B) 로

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Viết câu báo chí dùng —(으)로 인한 + danh từ kết quả

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Đặt câu hoàn chỉnh dùng —(으)로 인해서 tự do

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN