—(으)로 인해(서) (Chính vì nguyên nhân bối cảnh... dẫn đến kết quả)
Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả, thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng. Nghĩa: 'chính vì nguyên nhân... dẫn đến kết quả'.
—(으)로 인해(서) (Chính vì nguyên nhân bối cảnh... dẫn đến kết quả)
Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả, thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng. Nghĩa: 'chính vì nguyên nhân... dẫn đến kết quả'.
Sử dụng chung
Danh từ + (으)로 인해(서). Mang sắc thái trang trọng hơn '때문에'. Kết quả thường tiêu cực.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 지진___ 인해 많은 피해가 발생했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Do ô nhiễm không khí, nhiều người bị bệnh.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào phù hợp văn phong? (A) 비로 인해 경기가 취소됐어요 (B) 비 때문에 경기가 취소됐어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu: 화재 / 건물이 무너지다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 더위로 인하여 건강이 나빠졌어요. (đây có phải lỗi không?)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 스트레스___ 인해 잠을 못 잤어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Do thiên tai, nhiều người mất nhà.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn từ đúng: 실수___ 인해 프로젝트가 실패했어요. (A) 으로 (B) 로
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu báo chí dùng —(으)로 인한 + danh từ kết quả
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh dùng —(으)로 인해서 tự do
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN