—(으)ㄴ/는 편이다 (Thuộc diện, vào loại, tương đối)
Diễn tả sự so sánh tương đối: 'thuộc diện, vào loại, tương đối'. Không khẳng định tuyệt đối mà đặt trong phổ so sánh.
—(으)ㄴ/는 편이다 (Thuộc diện, vào loại, tương đối)
Diễn tả sự so sánh tương đối: 'thuộc diện, vào loại, tương đối'. Không khẳng định tuyệt đối mà đặt trong phổ so sánh.
Sử dụng chung
Tính từ hiện tại: —(으)ㄴ 편이다 / Động từ: —는 편이다 / Tính từ quá khứ: —았/었던 편이다. Thường đi kèm với '좀, 꽤, 상당히'.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 저는 음식을 잘 먹___ 편이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Bạn tôi tương đối cao.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: 저는 운동을 좋아하___ 편이에요. (A) 는 (B) ㄴ
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu với —(으)ㄴ/는 편이다 về tính cách của bạn
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 이 식당은 맛있는 편이에요. (tính từ hay động từ?)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 한국 물가는 ___ 편이에요. (비싸다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Tôi tương đối hay đi ngủ muộn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn: '이 책은 ___ 편이에요'. Từ nào điền được? (A) 두꺼운 (B) 두꺼워지는
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu so sánh dùng —(으)ㄴ/는 편이다: mùa hè Hàn Quốc
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh dùng —(으)ㄴ/는 편이다 tự do
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN