—어찌나 —는지 (Đến mức mà, vì quá... nên dẫn đến kết quả...)
Diễn tả mức độ cực đoan của tình trạng, dẫn đến kết quả cụ thể. Nghĩa: 'đến mức mà, vì quá... nên dẫn đến kết quả'.
—어찌나 —는지 (Đến mức mà, vì quá... nên dẫn đến kết quả...)
Diễn tả mức độ cực đoan của tình trạng, dẫn đến kết quả cụ thể. Nghĩa: 'đến mức mà, vì quá... nên dẫn đến kết quả'.
Sử dụng chung
Vế đầu dùng '어찌나 + tính/động từ', vế sau dùng '—는지/—(으)ㄴ지'. Câu sau thường nêu kết quả.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền từ: 어찌나 추___ 손이 다 얼었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Đông người đến mức không thể đi vào được.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: 어찌나 ___ 눈물이 났어요. (A) 슬픈지 (B) 슬프는지
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu: 바쁘다 / 밥도 못 먹었어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu với 어찌나 —는지 về một bộ phim hay
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 어찌나 빠른지를 따라갈 수가 없었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 어찌나 오래 ___ 다리가 저렸어요. (gợi ý: ngồi)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Vui đến mức không ngủ được.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn kết quả phù hợp: 어찌나 추운지 ___. (A) 창문을 열었어요 (B) 두꺼운 옷을 입었어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh với 어찌나 —는지 theo chủ đề tự chọn
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN