—(으)ㄴ/는 대신에 (Thay vì việc này, bù lại bằng việc kia)
Diễn tả sự thay thế hoặc bù đắp: 'thay vì việc này thì bù lại bằng việc kia'. Dùng cả cho động từ và tính từ.
—(으)ㄴ/는 대신에 (Thay vì việc này, bù lại bằng việc kia)
Diễn tả sự thay thế hoặc bù đắp: 'thay vì việc này thì bù lại bằng việc kia'. Dùng cả cho động từ và tính từ.
Sử dụng chung
Động từ hiện tại → —는 대신에 / Tính từ, động từ quá khứ → —(으)ㄴ 대신에 / Danh từ → 대신에
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 택시를 타___ 대신에 걸어서 갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Thay vì xem phim, chúng tôi đã đọc sách.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: 작___ 대신에 가격이 싸요. (A) 는 (B) 은
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu với 대신에 về việc học online thay vì học trực tiếp
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 비가 오는 대신에 날씨가 시원해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 밥을 먹___ 대신에 빵을 먹었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu với danh từ + 대신에: 버스 / 지하철
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Thay vì khó, nó lại thú vị.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn nghĩa đúng: '친구가 도와주는 대신에 제가 밥을 샀어요'. (A) Bạn giúp, tôi mua cơm thay (B) Tôi mua cơm thay vì bạn giúp
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh dùng —는 대신에 theo chủ đề tự chọn
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN