—(으)ㄹ 뿐이다 (Chỉ là..., chỉ có thể là... - Biểu thị sự duy nhất)
Diễn tả sự duy nhất, giới hạn: 'chỉ là..., chỉ có thể là...'. Nhấn mạnh không có lựa chọn hay khả năng nào khác.
—(으)ㄹ 뿐이다 (Chỉ là..., chỉ có thể là... - Biểu thị sự duy nhất)
Diễn tả sự duy nhất, giới hạn: 'chỉ là..., chỉ có thể là...'. Nhấn mạnh không có lựa chọn hay khả năng nào khác.
Sử dụng chung
Gốc động từ/tính từ + (으)ㄹ 뿐이다. Dạng rút gọn: —(으)ㄹ 뿐. Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc khi bày tỏ sự bất lực.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 저는 진실을 말할___ 이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Tôi chỉ đơn giản là mệt thôi.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: 저는 도움이 되고 싶___ 뿐이에요. (A) 을 (B) ㄹ
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu với —(으)ㄹ 뿐이다 thể hiện sự bất lực khi thi trượt
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 저는 웃을 뿐이 있어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 할 수 있는 건 기다리___ 뿐이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Cô ấy chỉ mỉm cười mà không nói gì.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu phủ định ý nghĩa: '저는 화가 났어요' → dùng —(으)ㄹ 뿐이다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn dịch đúng: '모른 척할 뿐이에요'. (A) Tôi chỉ giả vờ không biết. (B) Tôi không biết gì cả.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh dùng —(으)ㄹ 뿐이다 tự do
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN