—(으)ㄹ 겸 (Vừa để làm việc này vừa kết hợp làm việc kia)
Diễn tả việc kết hợp hai mục đích trong một hành động: 'vừa để làm việc này vừa kết hợp làm việc kia'.
—(으)ㄹ 겸 (Vừa để làm việc này vừa kết hợp làm việc kia)
Diễn tả việc kết hợp hai mục đích trong một hành động: 'vừa để làm việc này vừa kết hợp làm việc kia'.
Sử dụng chung
Gốc động từ + (으)ㄹ 겸. Thường lặp lại: —(으)ㄹ 겸 —(으)ㄹ 겸. Hai hành động đi kèm nhau.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 공부할___ 쉴___ 카페에 갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Vừa ăn tối vừa nói chuyện, chúng tôi đến nhà hàng.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? (A) 예쁠 겸 공원에 갔어요 (B) 바람을 쐴 겸 공원에 갔어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu: 독서 / 휴식
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 운동하겸 다이어트할겸 헬스장에 등록했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 친구를 만날___ 쇼핑할___ 명동에 갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Vừa để kiếm tiền vừa để tích lũy kinh nghiệm, tôi làm thêm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn nghĩa: '기분 전환할 겸 산책을 나갔어요'. (A) Đã ra ngoài dạo bộ để thay đổi tâm trạng. (B) Ra ngoài dạo bộ rồi tâm trạng thay đổi.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu với —(으)ㄹ 겸 có ba mục đích
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh dùng —(으)ㄹ 겸 tự do
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN