—(으)려던 참이다 (Đúng lúc đang định làm gì đó thì...)
Diễn tả tình huống 'đúng lúc đang định làm gì đó thì...'. Thể hiện sự trùng hợp ngẫu nhiên giữa ý định và thời điểm.
—(으)려던 참이다 (Đúng lúc đang định làm gì đó thì...)
Diễn tả tình huống 'đúng lúc đang định làm gì đó thì...'. Thể hiện sự trùng hợp ngẫu nhiên giữa ý định và thời điểm.
Sử dụng chung
Gốc động từ + (으)려던 참이다/이었다. Thường đứng ở cuối câu hoặc trước liên từ. Mang sắc thái ngạc nhiên hoặc may mắn.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 연락하___ 참이었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Tôi đang định hỏi bạn thì bạn đã giải thích rồi.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn tự nhiên hơn: (A) 자려던 참이에요 (B) 자려고 한 참이에요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu với 으려던 참이다 khi ai đó gọi điện cho bạn đúng lúc
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 출발하려는 참이었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 책을 읽___ 참인데 같이 읽을까요?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Đang định đặt đồ ăn thì bạn tôi mang pizza đến.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu hội thoại dùng —(으)려던 참이다 trong tình huống gặp giáo viên ngẫu nhiên
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn nghĩa: '마침 이야기하려던 참이었어요'. (A) Tôi đã kể chuyện rồi. (B) Đúng lúc tôi đang định nói chuyện.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hoàn chỉnh dùng —(으)려던 참이다 tự do
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN