—(으)ㄴ/는 반면에 (Trái lại với vế trước, một mặt thì... mặt khác thì)
Diễn tả sự tương phản: 'một mặt thì... mặt khác thì... Trái lại với vế trước'.
—(으)ㄴ/는 반면에 (Trái lại với vế trước, một mặt thì... mặt khác thì)
Diễn tả sự tương phản: 'một mặt thì... mặt khác thì... Trái lại với vế trước'.
Sử dụng chung
Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 반면에. Dùng nối hai mệnh đề có tính chất đối lập.
Ví dụ
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Bài tập 1: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 2: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 3: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 4: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 5: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 6: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 7: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 8: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 9: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Bài tập 10: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN