KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

—(으)ㄴ/는 반면에 (Trái lại với vế trước, một mặt thì... mặt khác thì)

Diễn tả sự tương phản: 'một mặt thì... mặt khác thì... Trái lại với vế trước'.

Cấu trúc

—(으)ㄴ/는 반면에 (Trái lại với vế trước, một mặt thì... mặt khác thì)

Định nghĩa

Diễn tả sự tương phản: 'một mặt thì... mặt khác thì... Trái lại với vế trước'.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 반면에. Dùng nối hai mệnh đề có tính chất đối lập.

Ví dụ minh họa

1

2

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

Bài tập 1: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Bài tập 2: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Bài tập 3: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Bài tập 4: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Bài tập 5: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Bài tập 6: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Bài tập 7: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Bài tập 8: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Bài tập 9: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Bài tập 10: Đặt câu dùng —(으)ㄴ/는 반면에 theo chủ đề tự chọn.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN