KoreanBeeHub
Bài 14 – 한국인의 일생 (Cuộc đời người Hàn Quốc) - Mẫu 1

-(ㄴ/는)다면서요?

Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'Nghe nói là...có đúng không?/phải không?', dùng để hỏi lại nhằm xác nhận nội dung mà người nói đã nghe từ người khác. –다면서요? có thể dùng dưới dạng rút gọn là –다며?. Ngoài ra, nếu đứng sau danh từ thì dùng –이라면서요?, –(이)라면서?

Cấu trúc

-(ㄴ/는)다면서요?

Định nghĩa

Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'Nghe nói là...có đúng không?/phải không?', dùng để hỏi lại nhằm xác nhận nội dung mà người nói đã nghe từ người khác. –다면서요? có thể dùng dưới dạng rút gọn là –다며?. Ngoài ra, nếu đứng sau danh từ thì dùng –이라면서요?, –(이)라면서?

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Giống như –(ㄴ/는)다면서, khi biểu hiện ý muốn xác nhận với đối phương sau khi nghe một thông tin từ người khác thì có dạng –(ㄴ/는)다지요?. Nếu dùng dạng –(ㄴ/는)다지요? để trực tiếp hỏi đối phương về sự việc cần xác nhận thì hơi ngại, nên trong trường hợp này có thể dùng –(ㄴ/는)다면서요?

Ví dụ

1

한국은 1월에 눈도 많이 내리고 엄청나게 춥다면서요?

Nghe nói tháng 1 ở Hàn Quốc tuyết rơi nhiều và lạnh kinh khủng phải không?

2

지난주에 열린 한국어 말하기 대회에서 대상을 받은 사람이 호영 씨라며?

Nghe nói người đoạt giải nhất cuộc thi nói tiếng Hàn tuần trước là anh Hoyoung phải không?

3

박 선생님이 남자 친구와 3년 동안 사귀시다니 드디어 이번 가을에 결혼을 하신다면서요?

Nghe nói thầy Park sau 3 năm hẹn hò cuối cùng sẽ kết hôn vào mùa thu này phải không?

4

김 과장님, 아까 영숙 씨한테서 들었는데 다음 주 워크숍에 참석 못 하신다면서요? 무슨 일 있으세요?

Trưởng phòng Kim, tôi vừa nghe từ Yeongsuk, nghe nói tuần tới anh không thể tham dự workshop phải không? Có chuyện gì vậy?

5

이리로 500미터쯤 가다 보면 행복 예식장이 나온다면서? 그런데 왜 안 보이는 거야?

Nghe nói đi thêm khoảng 500 mét nữa là đến hội trường hôn lễ Haengbok phải không? Nhưng sao không thấy?

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

'-(ㄴ/는)다면서요?'를 사용하여 들은 정보를 확인하는 질문 3개를 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

빈칸을 채우세요: '결혼식이 다음 달이라______? 축하해요!'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

'-(ㄴ/는)다면서요?'와 '-(ㄴ/는)다지요?'의 차이를 예문으로 설명하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

한국의 결혼 문화와 관련된 상황에서 '-(ㄴ/는)다면서요?'를 사용한 대화를 완성하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

주어진 소식을 '-(ㄴ/는)다면서요?'를 사용하여 확인하는 질문으로 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Nghe nói đám cưới của anh ấy sẽ tổ chức vào tháng tới phải không?'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

'이라면서요?'를 사용하여 한국의 통과의례와 관련된 질문을 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 오늘 쉰다면서요? ② 오늘 쉬는다면서요?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

'-(ㄴ/는)다면서요?'가 들어간 짧은 대화를 써 보세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

'-(ㄴ/는)다면서요?'를 사용하여 친구의 최근 소식을 확인하는 대화를 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN