조차
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thậm chí', 'đến', thể hiện nội dung bao hàm cả danh từ trước đó và thậm chí còn vượt qua ý nghĩa của danh từ trước đó. Thông thường nó thể hiện những trường hợp cực đoan mà người nói không trông đợi hoặc khó dự đoán trước.
조차
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thậm chí', 'đến', thể hiện nội dung bao hàm cả danh từ trước đó và thậm chí còn vượt qua ý nghĩa của danh từ trước đó. Thông thường nó thể hiện những trường hợp cực đoan mà người nói không trông đợi hoặc khó dự đoán trước.
Sử dụng chung
–조차 có nghĩa tương tự như –까지, –마저 tuy nhiên nếu dùng –조차 trong câu khẳng định thì nghĩa không được tự nhiên lắm, nên tốt nhất là dùng trong câu phủ định.
Ví dụ
수빈 씨가 중국 남자와 결혼을 할 것이라고는 상상조차 못했어요.
• Tôi không hề tưởng tượng được rằng Subin sẽ kết hôn với một người Trung Quốc.
이번 중간시험이 너무 어려워서 우등생인 루이엔조차 점수가 많이 떨어졌다.
• Kỳ thi giữa kỳ lần này khó đến mức ngay cả Luyen - học sinh giỏi cũng bị giảm điểm nhiều.
서울에서는 집값이 계속 오르고 있어서 지금 받는 월급을 쓰지 않고 3년을 모아도 전세조차 얻기 힘들 것 같다.
• Ở Seoul giá nhà cứ tăng liên tục nên dù tiết kiệm toàn bộ lương trong 3 năm thì cũng khó mà thuê được nhà đặt cọc.
10년이면 강산도 변하게 마련인데 20년이 지나면서 얼굴이 많이 바뀌었을 테니 못 알아보는 것이 당연하지요. 같은 부서에 있는 가까운 지인들조차 은지 씨가 결혼한 사실을 모르고 있었다고 하네요.
• Nghe nói ngay cả những người quen thân cùng phòng cũng không biết chuyện Eunji đã kết hôn.
한국을 떠난 지 20년 만에 서울에 다시 돌아왔더니 어렸을 때 친구들은 물론이고 친척들조차 저를 알아보지 못 하더라고요.
• Sau 20 năm xa Hàn Quốc trở về Seoul thì không chỉ bạn bè thuở nhỏ mà ngay cả họ hàng cũng không nhận ra tôi.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'조차'를 사용하여 극단적인 상황을 나타내는 문장 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '그는 밥_______ 먹지 않고 일만 했어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'조차'와 '마저', '까지'의 차이를 예문으로 설명하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
한국의 통과의례와 관련된 상황에서 '조차'를 사용한 문장 2개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
주어진 상황에서 '조차'를 사용하여 극단적인 경우를 표현하세요: '시험이 너무 어렵다 / 우등생도 모른다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Anh ấy thậm chí không có tiền mua thức ăn.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'조차'를 사용하여 경제적 어려움을 표현하는 문장을 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 이름조차 기억을 못 해요. ② 이름조차가 기억을 못 해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'조차'가 들어간 짧은 이야기를 써 보세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'조차'를 사용하여 사회 문제를 설명하는 문장 2개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN