(으)로 인해
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'do, nhờ, bởi', diễn tả nguyên nhân hay lý do của một tình trạng nào đó. Chủ yếu dùng trong văn viết hoặc ở những nơi trang nghiêm.
(으)로 인해
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'do, nhờ, bởi', diễn tả nguyên nhân hay lý do của một tình trạng nào đó. Chủ yếu dùng trong văn viết hoặc ở những nơi trang nghiêm.
Sử dụng chung
Trong cấu trúc (으)로 인해 có thể tỉnh lược đi 인해 và chỉ dùng (으)로 cũng không làm thay đổi nghĩa. Chính vì thế (으)로 인해 đôi khi được dùng dưới dạng (으)로 hay thay bằng (으)로 해서 vẫn mang lại ý nghĩa hoàn toàn không khác biệt.
Ví dụ
저는 박 선생님과의 특별한 인연으로 인해 한국에 오게 되었습니다.
• Do duyên phận đặc biệt với thầy Park mà tôi đã đến Hàn Quốc.
우천으로 인해 경기가 취소되었습니다.
• Do thời tiết mưa, trận đấu đã bị hủy.
강풍으로 인해 비행기 출발이 지연되고 있습니다. 불편을 끼쳐 죄송합니다.
• Do gió mạnh, chuyến bay bị trì hoãn. Xin lỗi vì sự bất tiện này.
처음에는 문화적 차이로 인해 어려움을 좀 겪었습니다.
• Lúc đầu tôi đã gặp một số khó khăn do sự khác biệt văn hóa.
그 일로 해서 우리는 학교에서 유명해졌다.
• Do việc đó mà chúng tôi đã nổi tiếng ở trường.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'(으)로 인해'를 사용하여 자연재해의 원인과 결과를 설명하는 문장 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 뉴스 제목을 완전한 문장으로 만드세요: '폭설 _____ 교통 마비'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'(으)로 인해'와 '때문에'의 문체 차이를 설명하고 각각 예문을 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 '(으)로 인해'를 사용하여 격식체로 바꾸세요: '교통사고 때문에 길이 막혀요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
신문 기사 형식으로 '(으)로 인해'를 사용한 문장 2개를 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '경제 위기_____ 많은 사람들이 일자리를 잃었다.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Do ô nhiễm không khí, nhiều người bị bệnh hô hấp.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'(으)로 인해'를 사용하여 역사적 사건을 설명하는 문장을 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 비로 인해 소풍이 취소됐어요. ② 비로 인해서 소풍을 취소할게요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'(으)로 인해'가 들어간 뉴스 기사 형식의 짧은 글을 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN