-(ㄴ/는)다지요?
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nghe nói...phải không?', người nói dùng để hỏi lại hoặc kiểm tra lại thông tin mà mình đã biết. Sau động từ tận cùng là nguyên âm và động từ có phụ âm cuối là ㄹ thì thêm –ㄴ다지요?, sau các phụ âm còn lại thì thêm –는다지요?, sau 있다, 없다 hay sau tính từ thì thêm –다지요?, sau –이다, 아니다 thì thêm –(이)라지요?.
-(ㄴ/는)다지요?
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nghe nói...phải không?', người nói dùng để hỏi lại hoặc kiểm tra lại thông tin mà mình đã biết. Sau động từ tận cùng là nguyên âm và động từ có phụ âm cuối là ㄹ thì thêm –ㄴ다지요?, sau các phụ âm còn lại thì thêm –는다지요?, sau 있다, 없다 hay sau tính từ thì thêm –다지요?, sau –이다, 아니다 thì thêm –(이)라지요?.
Sử dụng chung
Cấu trúc -(ㄴ/는)다지요? còn có thể dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hay nhấn mạnh một thông tin vừa nghe được.
Ví dụ
이번 주에 한 달 예정으로 대통령이 유럽 순방을 떠난다지요?
• Nghe nói tuần này tổng thống lên đường công du châu Âu trong một tháng phải không?
토마토와 마늘이 세계 10대 건강 음식 중 하나라지요?
• Nghe nói cà chua và tỏi là một trong 10 thực phẩm lành mạnh nhất thế giới phải không?
제주도는 봄에 유채꽃이 노랗게 피어서 아주 아름답다지요?
• Nghe nói mùa xuân ở đảo Jeju hoa cải vàng nở rộ rất đẹp phải không?
요즘 실업률이 좀 떨어졌다지요? 네, 경기가 좋아지고 있나 봐요.
• Nghe nói gần đây tỷ lệ thất nghiệp đã giảm một chút phải không? Vâng, có vẻ kinh tế đang cải thiện.
유나 씨가 이번 방학 때 배낭여행을 갈 거라지요? 그렇대요. 그래서 지도를 보면서 열심히 계획을 짜고 있대요.
• Nghe nói kỳ nghỉ này Yuna sẽ đi du lịch ba lô phải không? Nghe nói vậy. Nên đang chăm chỉ lập kế hoạch với bản đồ.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'-(ㄴ/는)다지요?'를 사용하여 뉴스에서 들은 정보를 확인하는 질문 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '내일 비가 많이 온_______? 그래서 우산을 챙겨야겠어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-(ㄴ/는)다지요?'와 '-다고요?'의 뉘앙스 차이를 설명하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
주어진 정보를 사용하여 '-(ㄴ/는)다지요?' 질문을 만드세요: '새 카페가 우리 동네에 생겼다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
뉴스를 보고 친구에게 정보를 확인하는 대화를 '-(ㄴ/는)다지요?'를 사용하여 완성하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Nghe nói anh ấy sẽ chuyển đến thành phố khác phải không?'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-이라지요?'와 '-(ㄴ/는)다지요?'의 사용 차이를 예문으로 보여 주세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 빠르다지요? ② 빠른다지요?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-(ㄴ/는)다지요?'를 사용하여 최근 사회 뉴스와 관련된 대화를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
신문 기사를 읽은 후 '-(ㄴ/는)다지요?'를 사용하여 요약 질문 2개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN