-는 한
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'trong trường hợp, chỉ với điều kiện', diễn tả điều kiện, tiền đề hay yêu cầu về một hành động hay một trạng thái nào đó.
-는 한
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'trong trường hợp, chỉ với điều kiện', diễn tả điều kiện, tiền đề hay yêu cầu về một hành động hay một trạng thái nào đó.
Sử dụng chung
될 수 있는 한 hay 가능한 한 có thể được dùng với ý nghĩa là 가능하면 (nếu có thể thì, nếu được thì) và –에 관한 한 được dùng với ý nghĩa là –에 대해서 (về...). Ví dụ: 될 수 있는 한 빨리 일을 처리해 주세요. / 퀴즈에 관한 한 정우 씨를 이길 사람이 없어요.
Ví dụ
양측이 서로 양보하지 않는 한 합의점에 도달할 수 없을 거예요.
• Chừng nào cả hai bên không nhượng bộ nhau thì sẽ không thể đạt được điểm đồng thuận.
뉴스에서 사실을 정직하게 보도하는 한 사람들은 언론을 신뢰할 겁니다.
• Chừng nào tin tức đưa tin trung thực thì mọi người sẽ tin tưởng vào truyền thông.
신문사들이 지금처럼 발행부수를 늘리기 위해서 계속 경쟁하는 한 신문 구독료가 오를 것 같지는 않아요.
• Chừng nào các tờ báo vẫn tiếp tục cạnh tranh để tăng số lượng phát hành như hiện nay thì giá thuê bao báo khó mà tăng được.
그 사이트에서 방송이나 뉴스를 보려면 어떻게 해야 해요? 유료 회원으로 가입하지 않는 한 볼 수 없어요.
• Muốn xem phát thanh hay tin tức trên trang đó thì phải làm thế nào? Nếu không đăng ký thành viên trả phí thì không xem được.
포장을 뜯지 않았고 영수증을 가지고 계시는 한 가능합니다.
• Miễn là bạn chưa mở hộp và có hóa đơn thì vẫn được.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'-는 한'을 사용하여 조건을 나타내는 문장 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '노력하는 _______ 실패하지 않을 거예요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'될 수 있는 한'과 '-는 한'의 차이를 예문으로 설명하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 두 문장을 '-는 한'을 사용하여 연결하세요: '거짓말을 하지 않다 / 믿을 수 있다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
주어진 조건을 '-는 한'을 사용하여 표현하세요: '규칙을 지키다 / 참가할 수 있다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Miễn là anh ấy còn ở đây thì tôi sẽ không làm điều đó.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-에 관한 한'을 사용하여 자신이 잘 아는 분야를 소개하는 문장을 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 포기하지 않는 한 성공할 수 있어요. ② 포기하지 않는 한에서 성공할 수 있어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-는 한'을 사용하여 언론과 관련된 조건을 설명하는 문장 2개를 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-는 한'이 들어간 짧은 토론 문장을 만들어 보세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN