KoreanBeeHub
Bài 06 – 역사 속의 인물 (Nhân vật trong Lịch sử) - Mẫu 3

-았/었더라면

Tương đương với nghĩa tiếng Việt là 'chẳng hạn như..., nếu như đã..., giả dụ như...'. Được dùng khi giả định về một tình huống đã không xảy ra hoặc không tồn tại trong thực tế. Đứng sau biểu hiện này thường là kết quả xảy ra theo giả định và thường là các dạng –(았/았)을텐데, –(았/았)을 거예요, –(았/았)지요.

Cấu trúc

-았/었더라면

Định nghĩa

Tương đương với nghĩa tiếng Việt là 'chẳng hạn như..., nếu như đã..., giả dụ như...'. Được dùng khi giả định về một tình huống đã không xảy ra hoặc không tồn tại trong thực tế. Đứng sau biểu hiện này thường là kết quả xảy ra theo giả định và thường là các dạng –(았/았)을텐데, –(았/았)을 거예요, –(았/았)지요.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Khác biệt giữa –았/었더라면 và –았/었다면: –았/었더라면 có thể dễ dàng đổi và sử dụng dưới dạng –았/었다면 nhưng –았/었다면 có thể sử dụng để giả định cả tình huống có thực trong quá khứ và không có thực trong quá khứ nên phạm vi sử dụng của nó lớn hơn so với –았/었더라면.

Ví dụ

1

내가 조금 더 일찍 사회에 눈을 떴더라면 그렇게 어려운 일을 겪지 않았을 거예요.

Nếu như tôi đã thức tỉnh với xã hội sớm hơn thì đã không trải qua những chuyện khó khăn như vậy.

2

세종대왕이 백성을 생각하는 마음이 크지 않았더라면 한글을 창제하지 못했을 거예요.

Nếu Đại vương Sejong không có tấm lòng yêu thương dân chúng thì đã không thể tạo ra chữ Hangul.

3

부모님이 민수를 좀 더 뒷받침해 주었더라면 그는 더욱 큰 인물이 되었을 거예요.

Nếu bố mẹ đã hỗ trợ Minsu nhiều hơn thì anh ấy đã trở thành người vĩ đại hơn nữa.

4

호치민이 프랑스와의 협상을 통해 베트남의 독립을 시도하지 않았더라면, 현재의 베트남은 존재하지 않았을 거예요.

Nếu Hồ Chí Minh không nỗ lực giành độc lập cho Việt Nam thông qua đàm phán với Pháp thì Việt Nam ngày nay đã không tồn tại.

5

에이브러햄 링컨 대통령이 없었더라면 노예해방은 이루어지지 않았을 거예요.

Nếu không có Tổng thống Abraham Lincoln thì việc giải phóng nô lệ đã không thành hiện thực.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

'-았/었더라면'을 사용하여 역사적 가정을 나타내는 문장 3개를 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

빈칸을 채우세요: '그때 포기하지 않았_______ 지금쯤 성공했을 거예요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

'-았/었더라면'과 '-았/었다면'의 차이를 예문으로 설명하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

역사적 인물의 결정을 '-았/었더라면'을 사용하여 가정하는 문장을 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

주어진 역사적 사건을 '-았/었더라면'을 사용하여 반사실적 가정으로 표현하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Nếu chiến tranh không xảy ra thì thế giới đã khác đi.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

'-았/었더라면'을 사용하여 자신의 인생에서 다르게 했으면 좋았을 선택을 설명하는 문장 2개를 쓰세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 열심히 공부했더라면 합격했을 거예요. ② 열심히 공부했더라면 합격할 거예요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

'-았/었더라면'이 들어간 역사 가정 에세이 서론을 짧게 써 보세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

'-았/었더라면'을 사용하여 최근 사건에 대한 반사실적 가정 문장을 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN