-다시피
Tương đương với nghĩa tiếng Việt là 'như...đã....', thường kết hợp với các động từ biểu hiện sự cảm nhận, tri giác như: 'biết, nhìn, cảm thấy, nghe....' tạo nên nghĩa 'như… đã biết, như… đã nghe, như…đã thấy' và thường được dùng khi khẳng định sự xác nhận nội dung ở vế sau. Trường hợp cấu trúc này được dùng ở cuối câu dưới dạng 다시피 하다, biểu hiện nghĩa 'Mặc dù thực tế không hoàn toàn giống như ý nghĩa mà động từ đứng trước cấu trúc biểu hiện nhưng cũng gần như vậy'. Trong trường hợp này, nó có thể kết hợp với mọi động từ.
-다시피
Tương đương với nghĩa tiếng Việt là 'như...đã....', thường kết hợp với các động từ biểu hiện sự cảm nhận, tri giác như: 'biết, nhìn, cảm thấy, nghe....' tạo nên nghĩa 'như… đã biết, như… đã nghe, như…đã thấy' và thường được dùng khi khẳng định sự xác nhận nội dung ở vế sau. Trường hợp cấu trúc này được dùng ở cuối câu dưới dạng 다시피 하다, biểu hiện nghĩa 'Mặc dù thực tế không hoàn toàn giống như ý nghĩa mà động từ đứng trước cấu trúc biểu hiện nhưng cũng gần như vậy'. Trong trường hợp này, nó có thể kết hợp với mọi động từ.
Sử dụng chung
Các động từ thường kết hợp với 다시피: 알다, 보다, 듣다, 느끼다 (biết, thấy, nghe, cảm thấy). Dạng 다시피 하다 mang nghĩa 'gần như, hầu như'.
Ví dụ
여러분도 아시다시피 한글을 창제한 분은 세종대왕입니다.
• Như các bạn đã biết, người tạo ra chữ Hangul là Đại vương Sejong.
보시다시피 한국의 돈에는 한국을 빛낸 인물의 초상이 그려져 있습니다.
• Như bạn có thể thấy, trên tiền Hàn Quốc có chân dung của những nhân vật có công với đất nước.
졸업을 앞둔 대학생들이 좋은 회사에 취직하기 위해서 도서관에서 밤을 새우다시피 합니다.
• Các sinh viên sắp tốt nghiệp hầu như thức trắng đêm ở thư viện để tìm việc ở công ty tốt.
요즘 새로운 약품 개발 때문에 실험실에서 살다시피 했어요.
• Gần đây hầu như tôi sống luôn trong phòng thí nghiệm vì phát triển dược phẩm mới.
네, 아시다시피 식민 지배와 전쟁으로 문화유산을 잘 보존하지 못했어요.
• Vâng, như bạn đã biết, do nô dịch thuộc địa và chiến tranh nên di sản văn hóa không được bảo tồn tốt.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'-다시피'를 사용하여 이미 알려진 사실을 확인하는 문장 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '들_______' 이번 행사는 취소되었습니다.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-다시피'와 '-(으)ㄴ 것처럼'의 차이를 예문으로 설명하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'아시다시피'를 사용하여 발표 첫 문장을 만들어 보세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'다시피 하다'를 사용하여 열심히 일하는 상황을 묘사하는 문장 2개를 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Như bạn đã nghe, cuộc họp bị hoãn lại.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-다시피'와 함께 자주 사용되는 동사 5개를 쓰고 각각 예문을 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 보다시피 문제가 복잡해요. ② 봤다시피 문제가 복잡해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-다시피 하다'를 사용하여 역사 속 인물의 노력을 묘사하는 문장을 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-다시피'가 들어간 역사 관련 짧은 발표문을 써 보세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN