KoreanBeeHub
Bài 15 – 한국 유학 (Du học Hàn Quốc) - Mẫu 2

-아/어 내다

Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'động từ + được', thể hiện một sự hoàn thành hay cuối cùng cũng kết thúc hay đạt được một điều gì đó. Về mặt ý nghĩa thì không dùng thể bị động của động từ mà chỉ kết hợp với những động từ thể hiện sự khắc phục khó khăn hay thể hiện một ý chí mạnh mẽ.

Cấu trúc

-아/어 내다

Định nghĩa

Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'động từ + được', thể hiện một sự hoàn thành hay cuối cùng cũng kết thúc hay đạt được một điều gì đó. Về mặt ý nghĩa thì không dùng thể bị động của động từ mà chỉ kết hợp với những động từ thể hiện sự khắc phục khó khăn hay thể hiện một ý chí mạnh mẽ.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Để thể hiện mạnh mẽ hơn một chút thì đôi khi còn kết hợp dùng chung với –고 말다. Ví dụ: 나는 어떠한 역경이 온다고 해도 반드시 이 일을 이루어 내고 말 것이다.

Ví dụ

1

유학 생활을 하다 보면 힘든 일도 많겠지만 제 꿈을 위해 반드시 이겨 내겠습니다.

Cuộc sống du học dù có nhiều khó khăn nhưng tôi nhất định sẽ vượt qua được vì ước mơ của mình.

2

한국전자는 십 수 년의 노력과 연구 끝에 또 한 번의 기적을 이루어 냈습니다.

Samsung Electronics sau hàng chục năm nỗ lực và nghiên cứu đã một lần nữa tạo ra kỳ tích.

3

그 사람의 행방을 찾고자 여기 저기 수소문해 봤지만 결국은 알아 내지 못했어요.

Tôi đã hỏi thăm khắp nơi để tìm tung tích người đó nhưng cuối cùng vẫn không tìm ra được.

4

김 교수님의 논문이 학계에서 호평을 받는 이유는 뭔가요? 그것은 물질이 유전자 활동을 조절한다는 사실을 증명해 낸기 때문이지요.

Lý do luận văn của giáo sư Kim được đánh giá cao trong giới học thuật là gì? Đó là vì đã chứng minh được sự thật rằng vật chất điều tiết hoạt động của gen.

5

세종대왕의 업적으로는 어떤 것이 있습니까? 여러 가지가 있지만 그 중에서도 가장 빛나는 것은 아무래도 한글을 창제해 낸 것이 아닐까요?

Thành tích của Đại vương Sejong là gì? Có nhiều thứ nhưng thứ sáng giá nhất có lẽ là đã tạo ra được chữ Hangul.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

'-아/어 내다'를 사용하여 어려움을 극복한 상황을 나타내는 문장 3개를 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

빈칸을 채우세요: '몇 년간의 노력 끝에 드디어 문제를 해결해 _______.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

'-아/어 내다'와 '-아/어 버리다'의 차이를 예문으로 설명하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

유학 생활과 관련된 상황에서 '-아/어 내다'를 사용한 문장 2개를 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

주어진 도전적인 상황에서 '-아/어 내다'를 사용하여 성취를 표현하세요: '어려운 시험에 합격하다'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Cuối cùng cô ấy đã hoàn thành luận văn tiến sĩ của mình.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

'-아/어 내다'를 사용하여 역경을 극복한 역사적 사례를 설명하는 문장을 쓰세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 결국 해결해 냈어요. ② 결국 해결해 냈네 주세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

'-아/어 내다'와 '-고 말다'를 함께 사용한 문장을 만들어 보세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

'-아/어 내다'가 들어간 유학 성공 스토리를 짧게 써 보세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN