-거든
Đứng sau động từ, tính từ và 이다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nếu, nếu như...', dùng để thể hiện điều kiện hay một sự giả định. Mệnh đề phía sau thường là thể mệnh lệnh, nhờ cậy, khuyên nhủ, hứa hẹn –(으)세요, –(으)ㅂ시다, –(으)ㄹ게요hay là thể hiện sự suy đoán –겠–, –(으)ㄹ 것이다, –(으)려고 하다.
-거든
Đứng sau động từ, tính từ và 이다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nếu, nếu như...', dùng để thể hiện điều kiện hay một sự giả định. Mệnh đề phía sau thường là thể mệnh lệnh, nhờ cậy, khuyên nhủ, hứa hẹn –(으)세요, –(으)ㅂ시다, –(으)ㄹ게요hay là thể hiện sự suy đoán –겠–, –(으)ㄹ 것이다, –(으)려고 하다.
Sử dụng chung
Nếu –거든 được dùng để thể hiện một tính khả thi có thể thực hiện được thì –(으)면 còn có thể dùng trong trường hợp tính khả thi rất kém hoặc không thể thực hiện được. Do đó mệnh đề theo sau 거든 thì thường không dùng hình thái quá khứ hay hiện tại, còn –(으)면 thì không có hạn chế này.
Ví dụ
유학 수속에 필요한 서류가 모두 갖춰지거든 곧바로 신청하세요.
• Nếu đã chuẩn bị đủ các giấy tờ cần thiết cho thủ tục du học thì hãy nộp đơn ngay.
이따가 교환 학생 지원자들이 오거든 제출 서류들을 잘 받아 두세요.
• Nếu lúc nữa các ứng viên trao đổi sinh viên đến thì hãy nhận các giấy tờ nộp kỹ lưỡng.
저는 여기에서 조금 더 기다렸다가 김 교수님이 오시거든 모시고 갈게요.
• Tôi sẽ đợi thêm ở đây, nếu giáo sư Kim đến thì tôi sẽ đưa người đi.
반가워요. 한국에서 생활하면서 어려운 점이 있거든 언제든지 이야기하세요.
• Rất vui được gặp bạn. Nếu có bất kỳ khó khăn gì trong cuộc sống ở Hàn Quốc thì cứ nói bất cứ lúc nào nhé.
한국에 가서 김 교수님을 만나거든 저 대신 안부 좀 전해 주세요.
• Nếu sang Hàn Quốc gặp giáo sư Kim thì hãy chuyển lời hỏi thăm của tôi nhé.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'-거든'을 사용하여 조건을 나타내는 문장 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '입학 허가를 받_______ 바로 연락해 주세요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-거든'과 '-(으)면'의 차이를 예문과 함께 설명하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
유학 생활과 관련된 상황에서 '-거든'을 사용한 문장 2개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
주어진 조건을 '-거든'을 사용하여 표현하세요: '장학금을 받다 / 부모님께 알려드리다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Nếu bạn đến Hà Nội thì hãy nhắn tin cho tôi nhé.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-거든'을 사용하여 유학 준비를 돕는 조언을 담은 문장 2개를 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 시간이 있거든 같이 가요. ② 시간이 있거든 같이 갔어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-거든'이 들어간 유학생을 위한 안내 문장을 3개 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-거든'을 사용하여 선배가 후배에게 유학 조언을 하는 짧은 대화를 써 보세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN