-았/었더니
Đứng sau động từ và có hai cách biểu hiện như sau: một là, khi nói về một sự việc nào đó diễn ra trẻ hơn so với sự việc khác trong quá khứ, có thể dịch tương đương với tiếng Việt là 'thế nhưng…đã rồi'; hai là, khi nói về nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả nào đó trong quá khứ, có thể dịch tương đương với tiếng Việt là 'thế là...'
-았/었더니
Đứng sau động từ và có hai cách biểu hiện như sau: một là, khi nói về một sự việc nào đó diễn ra trẻ hơn so với sự việc khác trong quá khứ, có thể dịch tương đương với tiếng Việt là 'thế nhưng…đã rồi'; hai là, khi nói về nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả nào đó trong quá khứ, có thể dịch tương đương với tiếng Việt là 'thế là...'
Sử dụng chung
Cần phân biệt với -더니 (thì hiện tại). Chủ ngữ của vế trước -았/었더니 thường là ngôi thứ nhất.
Ví dụ
이번 행사에 자원 봉사를 하려고 지원서를 보냈더니 벌써 마감이 되었다고 연락이 왔네요.
• Tôi gửi đơn đăng ký tình nguyện cho sự kiện lần này thì nhận được thông báo đã hết hạn đăng ký rồi.
오랜만에 일찍 일어나서 학교에 갔더니 휴강이었다.
• Lâu lắm mới dậy sớm đến trường thì hóa ra là nghỉ học.
냉장고에 오래 두었던 과일을 꺼내 먹었더니 배가 아파요.
• Lấy trái cây để lâu trong tủ lạnh ra ăn thì bị đau bụng.
응, 원래 오기로 했는데 아까 집에 전화해 봤더니 어젯밤에 갑자기 쓰러져서 지금 병원에 입원해 있대.
• Ừ, ban đầu họ định đến nhưng khi tôi gọi điện về nhà thì được biết tối qua họ bất ngờ ngã bệnh và đang nhập viện.
텔레비전에서 심장병 어린이 돕기 모금 운동 광고가 나오고 있네요. ARS로 전화를 걸면 1,000원을 기부할 수 있는 거 맞지요? 네, 저도 어제 그 광고를 보고 안내된 ARS 번호를 눌렀더니 1,000원이 결제되더라고요.
• Trên TV đang quảng cáo phong trào quyên góp giúp trẻ em bệnh tim. Gọi điện ARS thì có thể quyên góp 1.000 won đúng không? Vâng, hôm qua tôi cũng xem quảng cáo đó và bấm số ARS được hướng dẫn thì 1.000 won đã được thanh toán.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
'-았/었더니'를 사용하여 예상치 못한 결과를 나타내는 문장 3개를 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
빈칸을 채우세요: '운동을 열심히 했_______ 몸이 많이 좋아졌어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-았/었더니'와 '-았/었는데'의 차이점을 예문으로 설명하세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 두 문장을 '-았/었더니'를 사용하여 연결하세요: '약을 먹다 / 열이 내렸다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
주어진 원인과 결과를 '-았/었더니'로 연결하는 문장을 만드세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Tôi học chăm chỉ thì đã đỗ kỳ thi.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 밥을 많이 먹었더니 배가 불러요. ② 밥을 많이 먹더니 배가 불러요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-았/었더니'를 사용하여 봉사 활동 후 경험을 묘사하는 짧은 글을 쓰세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
다음 대화를 완성하세요: A: 어제 일찍 잠자리에 들었어요? B: 네, 일찍 잠들었_______ 오늘 아침에 피로가 많이 풀렸어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
'-았/었더니'가 들어간 봉사 관련 짧은 이야기를 써 보세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN