KoreanBeeHub
Bài 04 – 사회와 봉사 (Xã hội và Tình nguyện) - Mẫu 3

-아/어다가

Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là '...rồi...', diễn tả việc hoàn thành một hành động nào đó xong, rồi mang kết quả của hành động đó đến một nơi khác để thực hiện một hành động khác. Có thể dùng thay thế cấu trúc –아/어다가 bằng cấu trúc –아서/어서 hay –아/어 가지고, nhưng cấu trúc –아/어다가 khác với những cấu trúc khác ở chỗ không thể hiện phương pháp, phương tiện, lý do hay nguyên nhân. Khi viết ngắn cấu trúc này được tỉnh lược thành –아/어다.

Cấu trúc

-아/어다가

Định nghĩa

Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là '...rồi...', diễn tả việc hoàn thành một hành động nào đó xong, rồi mang kết quả của hành động đó đến một nơi khác để thực hiện một hành động khác. Có thể dùng thay thế cấu trúc –아/어다가 bằng cấu trúc –아서/어서 hay –아/어 가지고, nhưng cấu trúc –아/어다가 khác với những cấu trúc khác ở chỗ không thể hiện phương pháp, phương tiện, lý do hay nguyên nhân. Khi viết ngắn cấu trúc này được tỉnh lược thành –아/어다.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Lưu ý: –아/어다가 mang ý nghĩa di chuyển từ nơi này đến nơi khác sau khi thực hiện hành động. Không thể dùng với tính từ.

Ví dụ

1

일요일에는 집에서 밥을 지어다가 노숙자에게 주는 봉사자를 종종 볼 수 있다.

Vào Chủ nhật, thường thấy những tình nguyện viên nấu cơm ở nhà rồi mang đến cho người vô gia cư.

2

길가에 피어 있는 꽃을 꺾어다가 꽃병에 꽂아 두었다.

Bẻ hoa đang nở ven đường về cắm vào bình hoa.

3

학교가 끝나면 은행에 들러서 돈을 좀 찾아다가 어머니께 드려야 해요.

Sau khi tan học phải ghé ngân hàng rút tiền rồi mang về cho mẹ.

4

제가 조금 전에 전화해서 물어봤는데, 동생이 아파서 약을 사다가 주고 오느라 조금 늦게 출발했대요.

Tôi vừa gọi điện hỏi, em bị ốm nên phải mua thuốc rồi mang đến cho em xong mới xuất phát nên bị trễ một chút.

5

아니요, 이번 주말에는 그냥 집에 있으려고요. 집에 가는 길에 DVD가게에 들러서 그동안 보고 싶었던 영화들이나 빌려다가 주말 내내 볼까 생각 중이에요.

Không, cuối tuần này tôi định ở nhà. Tôi đang nghĩ sẽ ghé tiệm DVD trên đường về nhà mượn những bộ phim muốn xem rồi về nhà xem suốt cuối tuần.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

'-아/어다가'를 사용하여 물건을 가져오거나 가져가는 상황을 묘사하는 문장 3개를 만드세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

빈칸을 채우세요: '마트에서 과일을 사_______ 어머니께 드렸어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

'-아/어다가'와 '-아서/어서'의 차이점을 예문으로 설명하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

다음 두 문장을 '-아/어다가'를 사용하여 연결하세요: '도서관에서 책을 빌리다 / 집에서 읽다'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

주어진 봉사 활동 상황을 '-아/어다가'를 사용하여 묘사하세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

다음 문장을 한국어로 번역하세요: 'Tôi ra tiệm mua bánh mì về ăn sáng.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

다음 중 올바른 문장을 고르세요: ① 물을 끓여다가 마셔요. ② 물을 끓여서다가 마셔요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

'-아/어다가'를 사용하여 주말 계획을 묘사하는 짧은 글을 쓰세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

다음 문장에서 '-아/어다가'를 잘못 사용한 부분을 고치세요: '책이 무거워다가 집에 두고 왔어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

'-아/어다가'가 들어간 짧은 대화를 만들어 보세요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN