KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

더러/보고

Gắn vào sau danh từ chỉ đối tượng hướng đến của động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'với' hoặc có khi không có từ tương ứng với tiếng Việt. Được dùng sau danh từ chỉ người để chỉ đối tượng tiếp nhận hành động nói.

Cấu trúc

더러/보고

Định nghĩa

Gắn vào sau danh từ chỉ đối tượng hướng đến của động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'với' hoặc có khi không có từ tương ứng với tiếng Việt. Được dùng sau danh từ chỉ người để chỉ đối tượng tiếp nhận hành động nói.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

더러/보고 được dùng giới hạn trong trường hợp động từ tác động đến đối tượng biểu hiện nghĩa liên quan đến hành động nói và có thể thay thế được bằng 에게/한테. Nhưng khi đi với các động từ biểu hiện hành vi, hành động, tình huống chung khác không phải là hành động nói thì không thể dùng cho đối tượng chịu tác động của hành động đó. Sau 더러/보고 thường là hình thức gián tiếp. 예) 수빈이가 민재더러(보고/에게/한테) 같이 밥 먹자고 했다.(O) / 유나에게(한테) 애인이 생겼다.(O) / 유나더러(보고) 애인이 생겼다.(×)

Ví dụ minh họa

1

2

3

4

5

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN