KoreanBeeHub
Bài 1 - 가족제도 (Chế độ gia đình) - Mẫu 2

-(으)ㄴ 나머지

Gắn vào sau tính từ và động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'kết quả của việc quá....nên, do quá...nên...', dùng để biểu thị kết quả được tạo ra do thực hiện một hành động nào đó hoặc bởi sự tiến triển của một trạng thái nào đó. Chủ yếu được dùng trong trường hợp thể hiện hành động hoặc trạng thái đó trở nên thái quá dẫn đến kết quả tiêu cực.

Cấu trúc

-(으)ㄴ 나머지

Định nghĩa

Gắn vào sau tính từ và động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'kết quả của việc quá....nên, do quá...nên...', dùng để biểu thị kết quả được tạo ra do thực hiện một hành động nào đó hoặc bởi sự tiến triển của một trạng thái nào đó. Chủ yếu được dùng trong trường hợp thể hiện hành động hoặc trạng thái đó trở nên thái quá dẫn đến kết quả tiêu cực.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

-(으)ㄴ 나머지 được sử dụng trong trường hợp biểu thị kết quả tiêu cực còn -(으)ㄴ 결과 có thể sử dụng trong cả hai trường hợp biểu thị kết quả tích cực và tiêu cực. Ví dụ đúng: 시험을 앞두고 밤새워 공부한 결과 합격의 영광을 얻었다. / Sai khi dùng 나머지: 시험을 앞두고 밤새워 공부한 나머지 합격의 영광을 얻었다. (×)

Ví dụ

1

2

3

4

5

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN