KoreanBeeHub
Bài 2 - 과학과 미래 (Khoa học và tương lai) - Mẫu 2

-고자

Gắn vào sau động từ hoặc danh từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'để/ nhằm mục đích...', dùng để thể hiện mục đích của một hành động, ý đồ hoặc hy vọng của người nói. Cấu trúc này chủ yếu được dùng trong văn viết hoặc lời nói mang tính nghi thức như diễn văn, phỏng vấn, báo cáo... -고자 cũng được viết dưới dạng -고자 하다.

Cấu trúc

-고자

Định nghĩa

Gắn vào sau động từ hoặc danh từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'để/ nhằm mục đích...', dùng để thể hiện mục đích của một hành động, ý đồ hoặc hy vọng của người nói. Cấu trúc này chủ yếu được dùng trong văn viết hoặc lời nói mang tính nghi thức như diễn văn, phỏng vấn, báo cáo... -고자 cũng được viết dưới dạng -고자 하다.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

-고자 chỉ dùng trong trường hợp vế trước và vế sau của câu có cùng chủ ngữ. Ví dụ đúng: 나는 시험에 합격하고자 열심히 공부했다.(O) / Sai: 나는 시험에 합격하고자 그가 열심히 공부했다.(×)

Ví dụ

1

2

3

4

5

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN