KoreanBeeHub
Bài 2 - 과학과 미래 (Khoa học và tương lai) - Mẫu 3

-(ㄴ/는)다기에

Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'vì nghe nói là... nên...' là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn cứ của sự phán đoán hay nguyên nhân của hành vi của câu sau. Tùy vào lời nói ở vế trước mà dùng -ㄴ다기에, -라기에, -다기에, hoặc -자기에.

Cấu trúc

-(ㄴ/는)다기에

Định nghĩa

Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'vì nghe nói là... nên...' là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn cứ của sự phán đoán hay nguyên nhân của hành vi của câu sau. Tùy vào lời nói ở vế trước mà dùng -ㄴ다기에, -라기에, -다기에, hoặc -자기에.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Đây là dạng rút gọn của -(ㄴ/는)다고 하기에. Thường dùng trong hội thoại hàng ngày để truyền đạt thông tin nghe được và hành động dựa trên thông tin đó.

Ví dụ

1

2

3

4

5

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN