-(ㄴ/는)다기에
Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'vì nghe nói là... nên...' là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn cứ của sự phán đoán hay nguyên nhân của hành vi của câu sau. Tùy vào lời nói ở vế trước mà dùng -ㄴ다기에, -라기에, -다기에, hoặc -자기에.
-(ㄴ/는)다기에
Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'vì nghe nói là... nên...' là dạng viết rút gọn của -는다고 하기에, dùng khi muốn thể hiện rằng một sự việc nghe được từ 1 người khác, là căn cứ của sự phán đoán hay nguyên nhân của hành vi của câu sau. Tùy vào lời nói ở vế trước mà dùng -ㄴ다기에, -라기에, -다기에, hoặc -자기에.
Sử dụng chung
Đây là dạng rút gọn của -(ㄴ/는)다고 하기에. Thường dùng trong hội thoại hàng ngày để truyền đạt thông tin nghe được và hành động dựa trên thông tin đó.
Ví dụ
•
•
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN