—다면서요? · —(으)ㄴ/는 대신에
Dùng để xác nhận lại thông tin mà người nói đã nghe từ người khác. Nghĩa: 'Nghe nói là... đúng không?', 'Tôi nghe nói bạn... có phải không?'
→
Diễn đạt sự thay thế, bù đắp hoặc đánh đổi giữa hai hành động hoặc tình huống. Nghĩa: 'Thay vì...', 'Bù lại...'