—기에 · —아/어 놓다
Diễn đạt nguyên nhân hoặc lý do theo phong cách văn viết trang trọng. Nghĩa: 'Vì...', 'Bởi vì...', 'Do...' Thường dùng trong diễn văn, bài viết.
→
Diễn đạt hành động đã làm sẵn từ trước và kết quả vẫn còn tồn tại cho đến hiện tại. Nghĩa: 'Đã làm sẵn...', 'Đã chuẩn bị trước...'