< Ngữ pháp Tiếng Hàn — Cuốn 2
Bài 2121과3 mẫu ngữ pháp
Bài 21 — Bài 21 - 배달 / 쇼핑
—(으)ㄴ 후에 · —기 전에 · —아/어 주시다
1.—(으)ㄴ 후에
Cấu trúc chỉ thứ tự thời gian 'sau khi làm gì đó'. Hành động mệnh đề sau xảy ra SAU khi hoàn thành hành động mệnh đề trước.
주문한 후에 결제해요.
→ Sau khi đặt hàng thì thanh toán.
2.—기 전에
Cấu trúc chỉ thứ tự thời gian 'trước khi làm gì đó'. Hành động ở mệnh đề chính xảy ra TRƯỚC khi thực hiện hành động ở 전에.
주문하기 전에 배송료를 확인하세요.
→ Trước khi đặt hàng, hãy kiểm tra phí giao hàng.
3.—아/어 주시다
Cấu trúc nhờ vả lịch sự 'xin hãy làm gì đó (cho tôi)'. -아/어 주세요 là dạng câu yêu cầu lịch sự phổ biến nhất.
영수증을 보내 주세요.
→ Xin hãy gửi hóa đơn cho tôi.