Danh sách giáo trình
15 Bài Học
Ngữ pháp Tiếng Hàn - Cuốn 2
Bài16
Bài 16 - 근황
16과—아/어지다 · —(으)면서 · —대요 / —ㄴ/는대요
3 mẫu câu
Bài17
Bài 17 - 기분과 감정
17과—(으)ㄹ 때 · —기 때문에 · Bất quy tắc ㅎ
3 mẫu câu
Bài18
Bài 18 - 취미
18과—(으)ㄹ 줄 알다/모르다 · —(으)ㄴ 지 얼마나 되었다 · Bất quy tắc 르
3 mẫu câu
Bài19
Bài 19 - 소개
19과—(으)ㄴ (Vĩ tố định ngữ tính từ) · —는 (Vĩ tố định ngữ động từ hiện tại) · —보다
3 mẫu câu
Bài20
Bài 20 - 약속
20과—(으)ㄹ게요 · —아/어야 하다 · —(으)시겠습니까?
3 mẫu câu
Bài21
Bài 21 - 배달 / 쇼핑
21과—(으)ㄴ 후에 · —기 전에 · —아/어 주시다
3 mẫu câu
Bài22
Bài 22 - 병원
22과—(으)면 · —지 마세요 · Bất quy tắc ㅅ
3 mẫu câu
Bài23
Bài 23 - 전화 (2)
23과—(으)려고 · —아/어 보다 · —(으)면 안 되다
3 mẫu câu
Bài24
Bài 24 - 기능 / 서류 신청
24과—(으)려면 · —기 쉽다/어렵다 · —(으)ㄴ 지 되었다
3 mẫu câu
Bài25
Bài 25 - 영화 / 예술
25과—기(가) 쉽다/어렵다 (nhấn mạnh) · —아/어 보이다 · Bất quy tắc 우
3 mẫu câu
Bài26
Bài 26 - 우체국 / 은행
26과—(으)시겠습니까 · —(으)ㄹ 때마다 · Cách sử dụng hệ thống số từ lớn (만, 억)
3 mẫu câu
Bài27
Bài 27 - 교통 (2)
27과Bất quy tắc ㄹ nâng cao · —(으)로 바꾸어 타다 · —(으)ㄴ/는 대신에
3 mẫu câu
Bài28
Bài 28 - 여행
28과—(으)ㄹ 계획이다 · —아/어 본 적이 있다/없다 · Phó từ chỉ tần suất du lịch
3 mẫu câu
Bài29
Bài 29 - 명절과 축제
29과—때마다 · —아/어 놓다 · Kính ngữ tối cao trong lời chúc
3 mẫu câu
Bài30
Bài 30 - 생활 정보
30과—(으)ㄴ/는 법이다 · —(으)ㄹ 수밖에 없다 · Tổng kết vĩ tố kết thúc câu Sơ cấp
3 mẫu câu