15 bài
Ngữ pháp Tiếng Hàn — Cuốn 1
Sơ cấp · 15 bài — Trọn bộ 15 bài ngữ pháp sơ cấp — từ câu trần thuật cơ bản đến vĩ tố nâng cao.
Bài 1
1과Câu trần thuật & nghi vấn cơ bản
입니다 · 입니까 · 은/는
Bài 2
2과Đại từ chỉ định & câu khẳng định/phủ định
여기 · 거기 · 저기 · 이것 · 그것 · 저것 · 이/가 · 에 있습니다 · 이/가 아닙니다
Bài 3
3과Vĩ tố lịch sự & trợ từ tân ngữ
-ㅂ/습니다 · -ㅂ/습니까 · 을/를 · 에서
Bài 4
4과Số từ Hán-Hàn & trợ từ địa điểm
와/과 · 한자어 수사 (Số từ Hán-Hàn) · 에 (trợ từ địa điểm/thời gian)
Bài 5
5과Số thuần Hàn, giờ giấc & phủ định
고유어 수사 (Số từ thuần Hàn) · 시간 (Giờ & Phút) · -아/어요 · 안 (phủ định trước động từ) · 에 가다
Bài 6
6과Quá khứ & câu rủ
-았/었- · 하고 · -(으)ㅂ시다
Bài 7
7과Bất quy tắc ㅡ & mong muốn
Giản lược ㅡ (bất quy tắc ㅡ) · -고 싶다
Bài 8
8과Tương lai & câu mệnh lệnh lịch sự
-겠- · -지 않다 · -(으)세요
Bài 9
9과Phương tiện & câu đề nghị
(으)로 · -(으)ㄹ래요 · 도
Bài 10
10과Kính ngữ & bất quy tắc ㄹ
께서 & -(으)시- · Giản lược ㄹ (bất quy tắc ㄹ)
Bài 11
11과Liên kết câu & tương lai
-고 · 부터 ~까지 · -(으)ㄹ 거예요 · Bất quy tắc ㅂ
Bài 12
12과Trợ từ đối tượng & dự định
-(으)려고 하다 · 에게 · 한테 · 께 · -지만
Bài 13
13과Nguyên nhân & câu đề nghị
-아/어서 · -(으)ㄹ까요 · 못
Bài 14
14과Khả năng & danh từ hoá
-(으)ㄹ 수 있다/없다 · -기 / -는 것 · Bất quy tắc ㄷ
Bài 15
15과Phạm vi từ-đến & mục đích di chuyển
에서 ~까지 · (으)로 (hướng di chuyển) · -(으)러 가다/오다